Yêu cầu kỹ thuật & Dịch vụ bổ sung cho thép tấm S355N:
♦ Thử nghiệm tác động ở nhiệt độ thấp
♦ Cán theo tiêu chuẩn NACE MR-0175 (HIC+SSCC)
♦ Kiểm tra siêu âm theo EN 10160,ASTM A435,A577,A578
♦ Được cấp chứng chỉ kiểm nghiệm Orginal Mill theo EN 10204 FORMAT 3.1/3.2
♦ Bắn nổ và sơn, cắt và hàn theo yêu cầu của người dùng cuối
| Thành phần nguyên tố hóa học chính của thép tấm S355N | ||||||
| C | Sĩ | Mn | P | S | Nb | V |
| 0.20 | 0.50 | 0.90-1.65 | 0.030 | 0.025 | 0.05 | 0.12 |
| Al(tổng cộng) | Ti | Cr | Ni | Mo | Cư | N |
| Lớn hơn hoặc bằng 0,02 | 0.05 | 0.30 | 0.50 | 0.10 | 0.55 | 0.015 |


Câu hỏi thường gặp
EN 10025-3 S355N có thể được sử dụng trong xây dựng cầu không?
Đúng; thích hợp cho các nguyên tố thứ cấp ở vùng ôn đới do độ bền và độ dẻo dai -20 độ.
Điều gì khác biệt giữa EN 10025-3 S355N và EN 10025-2 S355JR?
EN 10025-3 S355N là hạt mịn-được chuẩn hóa cho -20 độ, trong khi S355JR được cán nóng để sử dụng trong môi trường xung quanh mà không đảm bảo đặc tính nhiệt độ thấp.
EN 10025-3 S355N so sánh với Q345D của Trung Quốc như thế nào?
Q345D có độ bền tương tự và hiệu suất -20 độ, nhưng EN 10025-3 S355N tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt hơn của EU về kiểm soát và chứng nhận ngũ cốc.
EN 10025-3 S355N có phù hợp với máy móc hạng nặng không?
Đúng; độ bền và khả năng hàn của nó khiến nó trở nên lý tưởng cho khung và giá đỡ thiết bị trong môi trường ôn hòa.
Chú phổ biến: en thép tấm s355n kết cấu cường độ cao, Trung Quốc en nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất thép tấm s355n cường độ cao










